thermosiphon
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
thermosiphon nghĩa là xifông nhiệt.
Nghĩa của thermosiphon
Danh từ · giống đực
- Xifông nhiệt.
Dạng từ của thermosiphon
Đi với mạo từ: un thermosiphon · le thermosiphon
| Số nhiều | thermosiphons |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ thermosiphon
Câu hỏi thường gặp
thermosiphon nghĩa là gì?
thermosiphon (danh từ) nghĩa là xifông nhiệt.
thermosiphon là giống đực hay giống cái?
thermosiphon là danh từ giống đực (dùng với un, le).