thermosphère
danh từ giống cái (f)
/tɛʁ.mɔs.fɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
thermosphère nghĩa là quyển nhiệt.
Nghĩa của thermosphère
Danh từ · giống cái
- Khí tượng Quyển nhiệt.
Dạng từ của thermosphère
Đi với mạo từ: une thermosphère · la thermosphère
| Số nhiều | thermosphères |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ thermosphere (layer of the Earth's atmosphere)
Câu hỏi thường gặp
thermosphère nghĩa là gì?
thermosphère (danh từ) nghĩa là quyển nhiệt.
thermosphère phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của thermosphère (giọng Pháp chuẩn): /tɛʁ.mɔs.fɛʁ/.
thermosphère là giống đực hay giống cái?
thermosphère là danh từ giống cái (dùng với une, la).