thermique
thermique nghĩa là nhiệt học.
Nghĩa của thermique
Tính từ
- Thuộc nhiệt.
- Energie thermiquenhiệt năng
- Moteur thermiqueđộng cơ nhiệt
Danh từ · giống cái
- Nhiệt học.
Dạng từ của thermique
| Số nhiều | thermiques |
Câu ví dụ với thermique
- Confiné, l'air fournit une isolation thermique considérable. Không khí sẽ có khả năng cách nhiệt đáng kể khi bị nhốt vào trong buồng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2367792
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ thermic, thermal
- Hậu tố -thermic; -thermal
Câu hỏi thường gặp
thermique nghĩa là gì?
thermique (tính từ, danh từ) nghĩa là nhiệt học.
thermique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của thermique (giọng Pháp chuẩn): /tɛʁ.mik/.