thermite
danh từ giống cái (f)
/tɛʁ.mit/ giọng máy của trình duyệt
thermite nghĩa là hỗn hợp nhiệt nhôm.
Nghĩa của thermite
Danh từ · giống cái
- Kỹ thuật Hỗn hợp nhiệt nhôm.
Dạng từ của thermite
Đi với mạo từ: une thermite · la thermite
| Số nhiều | thermites |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ thermite
Câu hỏi thường gặp
thermite nghĩa là gì?
thermite (danh từ) nghĩa là hỗn hợp nhiệt nhôm.
thermite phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của thermite (giọng Pháp chuẩn): /tɛʁ.mit/.
thermite là giống đực hay giống cái?
thermite là danh từ giống cái (dùng với une, la).