thermocautère
danh từ giống đực (m)
/tɛʁmɔkotɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
thermocautère nghĩa là dao đốt.
Nghĩa của thermocautère
Danh từ · giống đực
- Y học Dao đốt.
Dạng từ của thermocautère
Đi với mạo từ: un thermocautère · le thermocautère
| Số nhiều | thermocautères |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ thermocautery
Câu hỏi thường gặp
thermocautère nghĩa là gì?
thermocautère (danh từ) nghĩa là dao đốt.
thermocautère phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của thermocautère (giọng Pháp chuẩn): /tɛʁmɔkotɛʁ/.
thermocautère là giống đực hay giống cái?
thermocautère là danh từ giống đực (dùng với un, le).