théobromine
danh từ giống cái (f)
/teobʁɔmin/ giọng máy của trình duyệt
théobromine nghĩa là Theobromin.
Nghĩa của théobromine
Danh từ · giống cái
- Hóa học Theobromin.
Dạng từ của théobromine
Đi với mạo từ: une théobromine · la théobromine
| Số nhiều | théobromines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ theobromine
Câu hỏi thường gặp
théobromine nghĩa là gì?
théobromine (danh từ) nghĩa là Theobromin.
théobromine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của théobromine (giọng Pháp chuẩn): /teobʁɔmin/.
théobromine là giống đực hay giống cái?
théobromine là danh từ giống cái (dùng với une, la).