TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

thymie

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

thymie nghĩa là tính khí.

Nghĩa của thymie

Danh từ · giống cái

  1. Tâm lý học Tính khí.

Dạng từ của thymie

Đi với mạo từ: une thymie · la thymie

Câu hỏi thường gặp

thymie nghĩa là gì?

thymie (danh từ) nghĩa là tính khí.

thymie là giống đực hay giống cái?

thymie là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.