test
test nghĩa là bài kiểm tra, cuộc thử nghiệm, vỏ, mai.
Nghĩa của test
Danh từ · giống đực
- Bài kiểm tra, cuộc thử nghiệm, xét nghiệm. (biên soạn)
- Động vật học Vỏ (của cầu gai, tôm...); mai (cua...).
- Thực vật học Như testa.
Dạng từ của test
Đi với mạo từ: un test · le test
| Số nhiều | tests |
Câu ví dụ với test
- Nous aurons un test d'Anglais cette après-midi. Chiều nay chúng tôi sẽ có kỳ thi tiếng Anh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1077992
- Je ne suis pas préparé pour le test. Tôi không chuẩn bị cho bài kiểm tra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13911454
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ test, a cupel or cupelling hearth in which precious metals are melted for trial and refinement; test, the external calciferous shell, or endoskeleton, of an echinoderm
- Danh từ a test, a tryout, a review
Câu hỏi thường gặp
test nghĩa là gì?
test (danh từ) nghĩa là bài kiểm tra, cuộc thử nghiệm, vỏ, mai.
test phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của test (giọng Pháp chuẩn): /tɛst/.
test là giống đực hay giống cái?
test là danh từ giống đực (dùng với un, le).