thrombose
danh từ giống cái (f)
/tʁɔ̃.boz/ giọng máy của trình duyệt
thrombose nghĩa là chứng huyết khối.
Nghĩa của thrombose
Danh từ · giống cái
- Y học Chứng huyết khối.
Dạng từ của thrombose
Đi với mạo từ: une thrombose · la thrombose
| Số nhiều | thromboses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ thrombosis
Câu hỏi thường gặp
thrombose nghĩa là gì?
thrombose (danh từ) nghĩa là chứng huyết khối.
thrombose phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của thrombose (giọng Pháp chuẩn): /tʁɔ̃.boz/.
thrombose là giống đực hay giống cái?
thrombose là danh từ giống cái (dùng với une, la).