thromboplastine
thromboplastine nghĩa là Như thrombokinase.
Nghĩa của thromboplastine
Danh từ · giống cái
- Như thrombokinase.
Dạng từ của thromboplastine
Đi với mạo từ: une thromboplastine · la thromboplastine
| Số nhiều | thromboplastines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ thromboplastin
Câu hỏi thường gặp
thromboplastine nghĩa là gì?
thromboplastine (danh từ) nghĩa là Như thrombokinase.
thromboplastine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của thromboplastine (giọng Pháp chuẩn): /tʁɔ̃boplastin/.
thromboplastine là giống đực hay giống cái?
thromboplastine là danh từ giống cái (dùng với une, la).