thrombocyte
danh từ giống đực (m)
/tʁɔ̃.bɔ.sit/ giọng máy của trình duyệt
thrombocyte nghĩa là tiểu cầu.
Nghĩa của thrombocyte
Danh từ · giống đực
- Giải phẫu học Tiểu cầu.
Dạng từ của thrombocyte
Đi với mạo từ: un thrombocyte · le thrombocyte
| Số nhiều | thrombocytes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với thrombocyte
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ platelet, thrombocyte
Câu hỏi thường gặp
thrombocyte nghĩa là gì?
thrombocyte (danh từ) nghĩa là tiểu cầu.
thrombocyte phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của thrombocyte (giọng Pháp chuẩn): /tʁɔ̃.bɔ.sit/.
thrombocyte là giống đực hay giống cái?
thrombocyte là danh từ giống đực (dùng với un, le).