testostérone
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/tɛs.tɔs.te.ʁɔn/ giọng máy của trình duyệt
testostérone nghĩa là Textoxteron.
Nghĩa của testostérone
Danh từ · giống cái
- Sinh vật học, sinh lý học; dược học Textoxteron.
Dạng từ của testostérone
Đi với mạo từ: une testostérone · la testostérone
| Số nhiều | testostérones |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ testosterone (steroid hormone that stimulates development of male secondary sexual characteristics, produced mainly in the testes, but also in the ovaries and adrenal cortex)
Câu hỏi thường gặp
testostérone nghĩa là gì?
testostérone (danh từ) nghĩa là Textoxteron.
testostérone phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của testostérone (giọng Pháp chuẩn): /tɛs.tɔs.te.ʁɔn/.
testostérone là giống đực hay giống cái?
testostérone là danh từ giống cái (dùng với une, la).