thérapie
/te.ʁa.pi/ giọng máy của trình duyệt
thérapie nghĩa là sự điều trị, liệu pháp.
Nghĩa của thérapie
Danh từ · giống cái
- Sự điều trị, liệu pháp.
Dạng từ của thérapie
Đi với mạo từ: une thérapie · la thérapie
| Số nhiều | thérapies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ therapy
Câu hỏi thường gặp
thérapie nghĩa là gì?
thérapie (danh từ) nghĩa là sự điều trị, liệu pháp.
thérapie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của thérapie (giọng Pháp chuẩn): /te.ʁa.pi/.
thérapie là giống đực hay giống cái?
thérapie là danh từ giống cái (dùng với une, la).