thérapeutique
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/te.ʁa.pø.tik/ giọng máy của trình duyệt
thérapeutique nghĩa là điều trị, điều trị học.
Nghĩa của thérapeutique
Tính từ
- Y học Điều trị.
Danh từ · giống cái
- Y học Điều trị học.
Dạng từ của thérapeutique
| Số nhiều | thérapeutiques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ therapeutic
- Danh từ field of medicine that studies and applies treatments; set of processes involved in a specific treatment
Câu hỏi thường gặp
thérapeutique nghĩa là gì?
thérapeutique (tính từ, danh từ) nghĩa là điều trị, điều trị học.
thérapeutique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của thérapeutique (giọng Pháp chuẩn): /te.ʁa.pø.tik/.