testicule
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/tɛs.ti.kyl/ giọng máy của trình duyệt
testicule nghĩa là tinh hoàn, hòn dái.
Nghĩa của testicule
Danh từ · giống đực
- Giải phẫu Tinh hoàn, hòn dái.
Dạng từ của testicule
Đi với mạo từ: un testicule · le testicule
| Số nhiều | testicules |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ testicle
Câu hỏi thường gặp
testicule nghĩa là gì?
testicule (danh từ) nghĩa là tinh hoàn, hòn dái.
testicule phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của testicule (giọng Pháp chuẩn): /tɛs.ti.kyl/.
testicule là giống đực hay giống cái?
testicule là danh từ giống đực (dùng với un, le).