thymol
danh từ giống đực (m)
/ti.mɔl/ giọng máy của trình duyệt
thymol nghĩa là Timola.
Nghĩa của thymol
Danh từ · giống đực
- Hóa học Timola.
Dạng từ của thymol
Đi với mạo từ: un thymol · le thymol
| Số nhiều | thymols |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ thymol
Câu hỏi thường gặp
thymol nghĩa là gì?
thymol (danh từ) nghĩa là Timola.
thymol phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của thymol (giọng Pháp chuẩn): /ti.mɔl/.
thymol là giống đực hay giống cái?
thymol là danh từ giống đực (dùng với un, le).