thermomètre
thermomètre nghĩa là nhiệt kế.
Nghĩa của thermomètre
Danh từ · giống đực
- Nhiệt kế.
Dạng từ của thermomètre
Đi với mạo từ: un thermomètre · le thermomètre
| Số nhiều | thermomètres |
Câu ví dụ với thermomètre
- Le thermomètre est tombé à zéro la nuit dernière. Hôm qua nhiệt kế còn có 0 độ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1606454
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ thermometer
Câu hỏi thường gặp
thermomètre nghĩa là gì?
thermomètre (danh từ) nghĩa là nhiệt kế.
thermomètre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của thermomètre (giọng Pháp chuẩn): /tɛʁ.mɔ.mɛtʁ/.
thermomètre là giống đực hay giống cái?
thermomètre là danh từ giống đực (dùng với un, le).