thermomagnétique
/tɛʁmɔmaɲetik/ giọng máy của trình duyệt
thermomagnétique nghĩa là nhiệt từ.
Nghĩa của thermomagnétique
Tính từ
- Vật lý học Nhiệt từ.
Dạng từ của thermomagnétique
| Số nhiều | thermomagnétiques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ thermomagnetic
Câu hỏi thường gặp
thermomagnétique nghĩa là gì?
thermomagnétique (tính từ) nghĩa là nhiệt từ.
thermomagnétique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của thermomagnétique (giọng Pháp chuẩn): /tɛʁmɔmaɲetik/.