thermolyse
danh từ giống cái (f)
/tɛʁmoliz/ giọng máy của trình duyệt
thermolyse nghĩa là sự nhiệt phân, sự tiêu nhiệt.
Nghĩa của thermolyse
Danh từ · giống cái
- Hóa học Sự nhiệt phân.
- Sinh vật học, sinh lý học Sự tiêu nhiệt.
Dạng từ của thermolyse
Đi với mạo từ: une thermolyse · la thermolyse
| Số nhiều | thermolyses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ thermolysis
Câu hỏi thường gặp
thermolyse nghĩa là gì?
thermolyse (danh từ) nghĩa là sự nhiệt phân, sự tiêu nhiệt.
thermolyse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của thermolyse (giọng Pháp chuẩn): /tɛʁmoliz/.
thermolyse là giống đực hay giống cái?
thermolyse là danh từ giống cái (dùng với une, la).