thermoluminescence
thermoluminescence nghĩa là sự nhiệt phát quang.
Nghĩa của thermoluminescence
Danh từ · giống cái
- Sự nhiệt phát quang.
Dạng từ của thermoluminescence
Đi với mạo từ: une thermoluminescence · la thermoluminescence
| Số nhiều | thermoluminescences |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ thermoluminescence
Câu hỏi thường gặp
thermoluminescence nghĩa là gì?
thermoluminescence (danh từ) nghĩa là sự nhiệt phát quang.
thermoluminescence phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của thermoluminescence (giọng Pháp chuẩn): /tɛʁ.mɔ.ly.mi.nɛ.sɑ̃s/.
thermoluminescence là giống đực hay giống cái?
thermoluminescence là danh từ giống cái (dùng với une, la).