théorétique
/te.ɔ.ʁe.tik/ giọng máy của trình duyệt
théorétique nghĩa là nhằm vào lý thuyết.
Nghĩa của théorétique
Tính từ
- Triết học Nhằm vào lý thuyết.
Dạng từ của théorétique
| Số nhiều | théorétiques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ theoretic (dealing with theory)
- Danh từ theoretics (cognitive theory divorced from ontological considerations)
Câu hỏi thường gặp
théorétique nghĩa là gì?
théorétique (tính từ) nghĩa là nhằm vào lý thuyết.
théorétique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của théorétique (giọng Pháp chuẩn): /te.ɔ.ʁe.tik/.