théosophe
danh từ cả hai giống
/te.o.zɔf/ giọng máy của trình duyệt
théosophe nghĩa là Người theo thuyết thần trí.
Nghĩa của théosophe
Danh từ · cả hai giống
- Tôn giáo Người theo thuyết thần trí.
Dạng từ của théosophe
| Số nhiều | théosophes |
Họ từ của théosophe
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ theologian; theosophist
Câu hỏi thường gặp
théosophe nghĩa là gì?
théosophe (danh từ) nghĩa là Người theo thuyết thần trí.
théosophe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của théosophe (giọng Pháp chuẩn): /te.o.zɔf/.
théosophe là giống đực hay giống cái?
théosophe là danh từ cả hai giống.