TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

tictaquer

/tik.ta.ke/ giọng máy của trình duyệt

tictaquer nghĩa là kêu tích tắc.

Nghĩa của tictaquer

Nội động từ

  1. Kêu tích tắc.
    • La montre tictaquait régulièrementđồng hồ kêu tích tắc đều đều

Chia động từ tictaquer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: tictaquéHiện tại phân từ: tictaquant

Hiện tại présent

  • je tictaque
  • tu tictaques
  • il/elle tictaque
  • nous tictaquons
  • vous tictaquez
  • ils/elles tictaquent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai tictaqué
  • tu as tictaqué
  • il/elle a tictaqué
  • nous avons tictaqué
  • vous avez tictaqué
  • ils/elles ont tictaqué

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je tictaquais
  • tu tictaquais
  • il/elle tictaquait
  • nous tictaquions
  • vous tictaquiez
  • ils/elles tictaquaient

Tương lai đơn futur simple

  • je tictaquerai
  • tu tictaqueras
  • il/elle tictaquera
  • nous tictaquerons
  • vous tictaquerez
  • ils/elles tictaqueront

Điều kiện conditionnel présent

  • je tictaquerais
  • tu tictaquerais
  • il/elle tictaquerait
  • nous tictaquerions
  • vous tictaqueriez
  • ils/elles tictaqueraient

Giả định subjonctif présent

  • que je tictaque
  • que tu tictaques
  • qu'il/elle tictaque
  • que nous tictaquions
  • que vous tictaquiez
  • qu'ils/elles tictaquent

Quá khứ đơn passé simple

  • je tictaquai
  • tu tictaquas
  • il/elle tictaqua
  • nous tictaquâmes
  • vous tictaquâtes
  • ils/elles tictaquèrent

Mệnh lệnh impératif

  • tictaque (tu)
  • tictaquons (nous)
  • tictaquez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to tick (away)

Câu hỏi thường gặp

tictaquer nghĩa là gì?

tictaquer (nội động từ) nghĩa là kêu tích tắc.

tictaquer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tictaquer (giọng Pháp chuẩn): /tik.ta.ke/.

Chia động từ tictaquer ở thì hiện tại thế nào?

je tictaque, tu tictaques, il/elle tictaque, nous tictaquons, vous tictaquez, ils/elles tictaquent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.