thermométrie
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
thermométrie nghĩa là phép đo nhiệt.
Nghĩa của thermométrie
Danh từ · giống cái
- Phép đo nhiệt.
Dạng từ của thermométrie
Đi với mạo từ: une thermométrie · la thermométrie
| Số nhiều | thermométries |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ thermometry
Câu hỏi thường gặp
thermométrie nghĩa là gì?
thermométrie (danh từ) nghĩa là phép đo nhiệt.
thermométrie là giống đực hay giống cái?
thermométrie là danh từ giống cái (dùng với une, la).