TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

thomiste

/tɔ.mist/ giọng máy của trình duyệt

thomiste nghĩa là Xem thomisme.

Nghĩa của thomiste

Tính từ

  1. Xem thomisme

Danh từ · cả hai giống

  1. Người theo thuyết Tô mát.

Dạng từ của thomiste

Số nhiềuthomistes
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ Thomist
  • Danh từ Thomist

Câu hỏi thường gặp

thomiste nghĩa là gì?

thomiste (tính từ, danh từ) nghĩa là Xem thomisme.

thomiste phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của thomiste (giọng Pháp chuẩn): /tɔ.mist/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.