thon
/tɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
thon nghĩa là cá ngừ.
Nghĩa của thon
Danh từ · giống đực
- Cá ngừ. (biên soạn)
Dạng từ của thon
Đi với mạo từ: un thon · le thon
| Số nhiều | thons |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với thon
Đồng nghĩa
Họ từ của thon
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tuna; an ugly woman
Câu hỏi thường gặp
thon nghĩa là gì?
thon (danh từ) nghĩa là cá ngừ.
thon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của thon (giọng Pháp chuẩn): /tɔ̃/.
thon là giống đực hay giống cái?
thon là danh từ giống đực (dùng với un, le).