thonier
danh từ giống đực (m)
/tɔ.nje/ giọng máy của trình duyệt
thonier nghĩa là tàu đánh cá ngừ.
Nghĩa của thonier
Danh từ · giống đực
- Tàu đánh cá ngừ.
Dạng từ của thonier
Đi với mạo từ: un thonier · le thonier
| Số nhiều | thoniers |
| Giống cái | thonière |
| Giống cái số nhiều | thonières |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ any boat used for tuna fishing
- Tính từ tuna, tuna fishing
Câu hỏi thường gặp
thonier nghĩa là gì?
thonier (danh từ) nghĩa là tàu đánh cá ngừ.
thonier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của thonier (giọng Pháp chuẩn): /tɔ.nje/.
thonier là giống đực hay giống cái?
thonier là danh từ giống đực (dùng với un, le).