cageot
danh từ giống đực (m)
/ka.ʒo/ giọng máy của trình duyệt
cageot nghĩa là sọt.
Nghĩa của cageot
Danh từ · giống đực
- Sọt.
- Un cageot de laituesmột sọt rau diếp
Dạng từ của cageot
Đi với mạo từ: un cageot · le cageot
| Số nhiều | cageots |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cageot
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a low-sided, openwork crate, usually for transporting fruits or vegetables; a dog; an ugly woman
Câu hỏi thường gặp
cageot nghĩa là gì?
cageot (danh từ) nghĩa là sọt.
cageot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cageot (giọng Pháp chuẩn): /ka.ʒo/.
cageot là giống đực hay giống cái?
cageot là danh từ giống đực (dùng với un, le).