théodicée
danh từ giống cái (f)
/te.ɔ.di.se/ giọng máy của trình duyệt
théodicée nghĩa là thuyết biện thần.
Nghĩa của théodicée
Danh từ · giống cái
- Thuyết biện thần.
Dạng từ của théodicée
Đi với mạo từ: une théodicée · la théodicée
| Số nhiều | théodicées |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ theodicy
Câu hỏi thường gặp
théodicée nghĩa là gì?
théodicée (danh từ) nghĩa là thuyết biện thần.
théodicée phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của théodicée (giọng Pháp chuẩn): /te.ɔ.di.se/.
théodicée là giống đực hay giống cái?
théodicée là danh từ giống cái (dùng với une, la).