théodolite
danh từ giống cái (f)
/teɔdɔlit/ giọng máy của trình duyệt
théodolite nghĩa là máy kinh vĩ, teođolit.
Nghĩa của théodolite
Danh từ · giống cái
- Máy kinh vĩ, teođolit.
Dạng từ của théodolite
Đi với mạo từ: une théodolite · la théodolite
| Số nhiều | théodolites |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ theodolite
Câu hỏi thường gặp
théodolite nghĩa là gì?
théodolite (danh từ) nghĩa là máy kinh vĩ, teođolit.
théodolite phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của théodolite (giọng Pháp chuẩn): /teɔdɔlit/.
théodolite là giống đực hay giống cái?
théodolite là danh từ giống cái (dùng với une, la).