thyratron
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
thyratron nghĩa là Thiratron.
Nghĩa của thyratron
Danh từ · giống đực
- Vật lý học Thiratron.
Dạng từ của thyratron
Đi với mạo từ: un thyratron · le thyratron
| Số nhiều | thyratrons |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ thyratron
Câu hỏi thường gặp
thyratron nghĩa là gì?
thyratron (danh từ) nghĩa là Thiratron.
thyratron là giống đực hay giống cái?
thyratron là danh từ giống đực (dùng với un, le).