thyroxine
danh từ giống cái (f)
/tiʁɔksin/ giọng máy của trình duyệt
thyroxine nghĩa là Tiroxin.
Nghĩa của thyroxine
Danh từ · giống cái
- Sinh vật học, sinh lý học; hóa học Tiroxin.
Dạng từ của thyroxine
Đi với mạo từ: une thyroxine · la thyroxine
| Số nhiều | thyroxines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ thyroxine
Câu hỏi thường gặp
thyroxine nghĩa là gì?
thyroxine (danh từ) nghĩa là Tiroxin.
thyroxine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của thyroxine (giọng Pháp chuẩn): /tiʁɔksin/.
thyroxine là giống đực hay giống cái?
thyroxine là danh từ giống cái (dùng với une, la).