Từ tiếng Pháp bắt đầu bằng chữ T — trang 5
2.467 mục từ bắt đầu bằng chữ T, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 5/13
- tiercerongân cung phụ
- tiercéphân ba
- tiercéeXem tiercé
- tiersmột phần ba, người ngoài, người thứ ba
- tiers-pointgiao điểm hai cung, giữa ba cạnh
- tigethân, ống
- tigellethân mầm
- tigettethân lá cuộn
- tiglonNhư tigron
- tignassetóc bù xù, mái tóc, tóc
- tigrehổ
- tigrerlàm lốm đốm, tạo thành đường vằn
- tigressehổ cái, sư tử hà đông
- tigridiecây mắt công
- tigronhổ lai sư tử
- tigrélốm đốm, có vằn
- tilburyXe ngựa trần hai chỗ ngồi
- tildedấu ngã, dấu mềm
- tillactừ cũ, nghĩa cũ boong thượng
- tillandsiacây dứa râu
- tillekhoang đầu thuyền
- tillerNhư teiller
- tilleulcây đoạn, gò đoạn
- tilleurNhư teilleur
- tiltbỗng nhiên hiểu, bột hứng
- timbaletrống định âm, cốc
- timbalierNgười đánh trống định âm (trong dàn nhạc)
- timbragesự đóng dấu, sự dán tem
- timbrechuông, âm sắc
- timbre-postetem bưu điện
- timbrerdán tem, đóng dấu
- timbrécó dán tem, có đóng dấu, lanh lảnh
- timiderụt rè, nghệ thuật yếu ớt, người rụt rè
- timidementrụt rè
- timiditésự rụt rè, tính rụt rè
- timing
- timoncàng, bánh lái
- timoneriebuồng lái, đài chỉ huy
- timonierngựa buộc càng xe
- timorérụt rè, sợ sệt, quá thận trọng
- tinamougà gô rừng mỹ
- tincalTincan
- tinettethùng phân, chuồng xí
- tintamarrecảnh huyên náo
- tintementtiếng, tiếng leng keng
- tinterđánh từng tiếng, leng keng
- tintincóc khô, chịu thiếu
- tintinnabulantkêu loong coong
- tintinnabulerkêu loong coong
- tipulemuỗi nhện
- tiquecon ve cứng
- tiquercó tật nuốt hơi, nhăn nhó khó chịu
- tiqueturelấm chấm, vẻ lốm đốm
- tiquetélấm chấm, lốm đốm
- tiqueurcó tật nuốt hơi, người có tật
- tirsự bắn, phát bắn, cú sút
- tiradesân khấu trường thoại
- tiragesự kéo, sự thông gió
- tiraillementsự giằng co, sự đau quặn
- tiraillerlôi lôi kéo kéo, giằng co, làm cho phân vân
- tirailleurlính biệt kích, lính quân tán, lính bản xứ
- tirantdây thắt miệng, má
- tirasselưới kéo đất, bàn đạp
- tiresự móc túi, ô tô
- tire-ballecái gắp đạn
- tire-bondeCái mở nút đậy lỗ rót (thùng rượu)
- tire-bottemóc xỏ ủng, tấm cởi ủng
- tire-bouchoncái mở nút chai, mớ tóc xoắn
- tire-bouchonnerxoắn ốc, xoắn lại
- tire-boutonmóc gài khuy
- tire-braiseque cời than
- tire-cloucái nhổ đinh
- tire-filetcái vạch đường chỉ
- tire-fondvòng treo đèn, đinh vít đường ray
- tire-juskhăn tay
- tire-l'oeilcái làm chú ý
- tire-lainequân trấn lột
- tire-laitbầu hút sữa
- tire-lignebút mỏ vịt, bút ke
- tire-pieddây niền
- tire-souKẻ hám lợi nhỏ nhặt
- tirelireống tiền, dạ dày
- tirerkéo, rút ra, lấy ra
- tiretcái gạch ngang, cái gạch nối
- tiretainevải tiaten, vải thô
- tirettetấm dôi, dây kéo màn
- tireurngười bắn, người kéo sợi
- tireusemáy in ảnh, hộp in ảnh, máy đóng chai
- tiroirngăn kéo, van trượt
- tiroir-caissekét ngăn kéo
- tirékéo thẳng ra, in, người trả
- tiréeXem tiré
- tisanenước thuốc sắc, thuốc hãm, rượu săm banh xoàng
- tisaneriechỗ sắc thuốc
- tiserđốt
- tisonnercời lò, cời
- tisonnierque cời lò
- tisonnéđốn đen
- tissagesự dệt, xưởng dệt
- tisserdệt, dệt lụa
- tisserandthợ dệt
- tisserinchim dệt
- tisseurngười dệt
- tissuvải, hàng vải, mô
- tissulairemô
- tissurethớ dệt
- titanngười khổng lồ, bọ khổng lồ
- titaneTitan
- titanesquekhổng lồ, kếch xù
- titaniqueNhư titanesque
- titiđứa bé ranh mãnh
- titillationsự cù, sự mơn trớn
- titillercù nhè nhẹ, mơn trớn
- titismeChủ nghĩa Ti-tô
- titisteTheo Ti-tô (Nam Tư)
- titragesự chuẩn độ, sự định phân, sự định số
- titrenhãn sách, đầu đề, tít
- titrerđặt tên cho, đặt đầu đề cho
- titrimétriephép chuẩn độ
- titrécó chức tước, có phẩm tước, đã chuẩn độ
- titubantlảo đảo, loạng choạng
- titubationsự lảo đảo, sự loạng choạng
- tituberđi lảo đảo, loạng choạng
- titulairethực thụ, được lấy tên, người thực thụ
- titularisationsự cho thực thụ
- titularisercho thực thụ, cho vào chính ngạch
- tièdeấm, ấm áp, hững hờ
- tièdementhững hờ, lạnh nhạt
- tiédasseâm ấm khó chịu
- tiédeurtrạng thái ấm, khí trời ấm áp
- tiédirấm lên, gần nguội, lạnh nhạt đi
- tiédissementsự làm ấm lên
- tmèsephép chêm từ
- toastlát bánh mì nướng
- toasteurbếp nướng bánh mì
- tobogganxe trượt băng, đương trượt
- tocadeNhư toquade
- tocanteđồng hồ
- tocardxấu xí, tầm thường, ngựa thi tồi
- toccatakhúc tôcat
- tocsinTiếng chuông báo động liên hồi
- togeáo dài
- togolaisThuộc thành phố Tuy-ni
- tohu-bohutình trạng hỗn mang, tình trạng hỗn nguyên, sự hỗn động
- toimày, bạn
- toi-mêmechính mày, chính bạn
- toilagevải nền
- toilevải, buồm căng
- toileriexưởng dệt vải, nghề bán vải, hàng bán vải
- toilettagesự tắm rửa
- toilettesự trang điểm, sự ngắm vuốt, bàn trang điểm
- toilettertắm rửa
- toilettesvệ sinh, nhà vệ sinh
- toisethước đo chiều cao, toa
- toisernhìn khinh bỉ, ước lượng
- toisonlông cừu, mớ tóc như len
- toiséđồ án công trình
- toitmái, nhà
- toituremái nhà
- tokairượu toke
- tokharienXem danh từ giống đực
- toletngàm tựa chèo
- toliteTolit
- tolléTiếng la ó phản đối
- toluBaume de Tolu nhựa thơm đậu bôm
- toluidinetoluiđin
- toluolToluen
- toluèneToluen
- tolérablecó thể dung thứ, có thể tha thứ
- tolérancesự dung thứ, sự khoan dung
- tolérantkhoan dung, chịu đươc
- tolérantismeChính sách khoan dung tôn giáo
- tolérerdung thứ, tha thứ, chịu
- tomahawkrìu trận
- tomaisonsự ghi số tập
- tomatecà chua
- tombacđồng tombac
- tombaleXem tombal
- tombantrũ xuống, thõng xuống
- tombemồ, mả, cái chết
- tombeaumộ xây, lăng, nơi ảm đạm
- tombelleụ mộ
- tomberngã, sa vào, rơi vào
- tombereauxe ba gác, xe bò, toa cao thành
- tombolatombôla
- tombolobãi nối đảo
- tombérơi, rụng, thất thế
- tombéesự rơi, sự rụng, cách rũ xuống
- tometập, quyển
- tomenteuxxùi lông, có lông tơ
- tometteNhư tommette
- tommepho mát tom
- tommettegạch lát
- tomographieSự chụp tia X lớp
- tongiọng, giọng điệu, tông màu
- tonalgiọng điệu
- tonalitégiọng điệu, sắc điệu
- tondagesự xén lông
- tondantlàm rụng lông, làm trụi
- tondeurngười cắt lông, người xén lông