TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

tigrer

/ti.ɡʁe/ giọng máy của trình duyệt

tigrer nghĩa là làm lốm đốm, tạo thành đường vằn.

Nghĩa của tigrer

Ngoại động từ

  1. Làm lốm đốm; tạo thành đường vằn.
    • Des bateaux qui tigraient le sablenhững chiếc thuyền tạo thành những đường vằn trên cát

Chia động từ tigrer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: tigréHiện tại phân từ: tigrant

Hiện tại présent

  • je tigre
  • tu tigres
  • il/elle tigre
  • nous tigrons
  • vous tigrez
  • ils/elles tigrent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai tigré
  • tu as tigré
  • il/elle a tigré
  • nous avons tigré
  • vous avez tigré
  • ils/elles ont tigré

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je tigrais
  • tu tigrais
  • il/elle tigrait
  • nous tigrions
  • vous tigriez
  • ils/elles tigraient

Tương lai đơn futur simple

  • je tigrerai
  • tu tigreras
  • il/elle tigrera
  • nous tigrerons
  • vous tigrerez
  • ils/elles tigreront

Điều kiện conditionnel présent

  • je tigrerais
  • tu tigrerais
  • il/elle tigrerait
  • nous tigrerions
  • vous tigreriez
  • ils/elles tigreraient

Giả định subjonctif présent

  • que je tigre
  • que tu tigres
  • qu'il/elle tigre
  • que nous tigrions
  • que vous tigriez
  • qu'ils/elles tigrent

Quá khứ đơn passé simple

  • je tigrai
  • tu tigras
  • il/elle tigra
  • nous tigrâmes
  • vous tigrâtes
  • ils/elles tigrèrent

Mệnh lệnh impératif

  • tigre (tu)
  • tigrons (nous)
  • tigrez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với tigrer

  • Un tigre est plus gros et plus fort qu'un chat. Hổ lớn hơn và khỏe hơn mèo.Tatoeba #12943
  • Ce n'est pas un tigre. Đó không phải là một con hổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #711290
  • Tom aime les tigres. Tom thích hổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12096763
  • Les tigres vivent dans la jungle, les lions dans la savane. Hổ sống trong rừng rậm, sư tử sống ở xavan. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1675591
  • Un tigre est plus grand et plus fort qu'un chat. Hổ thì lớn hơn và mạnh hơn mèo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12322816

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to stripe (as a tiger)

Câu hỏi thường gặp

tigrer nghĩa là gì?

tigrer (ngoại động từ) nghĩa là làm lốm đốm, tạo thành đường vằn.

tigrer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tigrer (giọng Pháp chuẩn): /ti.ɡʁe/.

Chia động từ tigrer ở thì hiện tại thế nào?

je tigre, tu tigres, il/elle tigre, nous tigrons, vous tigrez, ils/elles tigrent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.