tigre
tigre nghĩa là hổ.
Nghĩa của tigre
Danh từ · giống đực
- Hổ. (đối chiếu từ điển song ngữ)
- Un tigre est plus gros et plus fort qu'un chat.Hổ lớn hơn và khỏe hơn mèo.
- Ce n'est pas un tigre.Đó không phải là một con hổ.
Dạng từ của tigre
Đi với mạo từ: un tigre · le tigre
| Số nhiều | tigres |
| Giống cái | tigresse |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tigre
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với tigre
- Un tigre est plus gros et plus fort qu'un chat. Hổ lớn hơn và khỏe hơn mèo.Tatoeba #12943
- Ce n'est pas un tigre. Đó không phải là một con hổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #711290
- Un tigre est plus grand et plus fort qu'un chat. Hổ thì lớn hơn và mạnh hơn mèo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12322816
- Tom aime les tigres. Tom thích hổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12096763
- Les tigres vivent dans la jungle, les lions dans la savane. Hổ sống trong rừng rậm, sư tử sống ở xavan. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1675591
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tiger
Câu hỏi thường gặp
tigre nghĩa là gì?
tigre (danh từ) nghĩa là hổ.
tigre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tigre (giọng Pháp chuẩn): /tiɡʁ/.
tigre là giống đực hay giống cái?
tigre là danh từ giống đực (dùng với un, le).