TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

tigre

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực (m) Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/tiɡʁ/ giọng máy của trình duyệt

tigre nghĩa là hổ.

Nghĩa của tigre

Danh từ · giống đực

  1. Hổ. (đối chiếu từ điển song ngữ)
    • Un tigre est plus gros et plus fort qu'un chat.Hổ lớn hơn và khỏe hơn mèo.
    • Ce n'est pas un tigre.Đó không phải là một con hổ.

Dạng từ của tigre

Đi với mạo từ: un tigre · le tigre

Số nhiềutigres
Giống cáitigresse

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tigre

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với tigre

  • Un tigre est plus gros et plus fort qu'un chat. Hổ lớn hơn và khỏe hơn mèo.Tatoeba #12943
  • Ce n'est pas un tigre. Đó không phải là một con hổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #711290
  • Un tigre est plus grand et plus fort qu'un chat. Hổ thì lớn hơn và mạnh hơn mèo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12322816
  • Tom aime les tigres. Tom thích hổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12096763
  • Les tigres vivent dans la jungle, les lions dans la savane. Hổ sống trong rừng rậm, sư tử sống ở xavan. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1675591

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ tiger

Câu hỏi thường gặp

tigre nghĩa là gì?

tigre (danh từ) nghĩa là hổ.

tigre phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tigre (giọng Pháp chuẩn): /tiɡʁ/.

tigre là giống đực hay giống cái?

tigre là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.