tigresse
danh từ giống cái (f)
/ti.ɡʁɛs/ giọng máy của trình duyệt
tigresse nghĩa là hổ cái, sư tử hà đông.
Nghĩa của tigresse
Danh từ · giống cái
- Hổ cái.
- Nghĩa bóng Sư tử Hà Đông.
Dạng từ của tigresse
Đi với mạo từ: une tigresse · la tigresse
| Số nhiều | tigresses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ female equivalent of tigre (“tiger”): tigress; a fierce, brave, or passionate woman
Câu hỏi thường gặp
tigresse nghĩa là gì?
tigresse (danh từ) nghĩa là hổ cái, sư tử hà đông.
tigresse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tigresse (giọng Pháp chuẩn): /ti.ɡʁɛs/.
tigresse là giống đực hay giống cái?
tigresse là danh từ giống cái (dùng với une, la).