tigron
danh từ giống đực (m)
/tigʁɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
tigron nghĩa là hổ lai sư tử.
Nghĩa của tigron
Danh từ · giống đực
- Hổ lai sư tử.
Dạng từ của tigron
Đi với mạo từ: un tigron · le tigron
| Số nhiều | tigrons |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tigon
Câu hỏi thường gặp
tigron nghĩa là gì?
tigron (danh từ) nghĩa là hổ lai sư tử.
tigron phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tigron (giọng Pháp chuẩn): /tigʁɔ̃/.
tigron là giống đực hay giống cái?
tigron là danh từ giống đực (dùng với un, le).