tiquer
tiquer nghĩa là có tật nuốt hơi, nhăn nhó khó chịu.
Nghĩa của tiquer
Nội động từ
- Thú y học Có tật nuốt hơi (ngựa).
- Thân mật Nhăn nhó khó chịu.
- Ma proposition l'a fait tiquerđề nghị của tôi làm ông ta nhăn nhó khó chịu
Chia động từ tiquer
Hiện tại présent
- je tique
- tu tiques
- il/elle tique
- nous tiquons
- vous tiquez
- ils/elles tiquent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai tiqué
- tu as tiqué
- il/elle a tiqué
- nous avons tiqué
- vous avez tiqué
- ils/elles ont tiqué
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je tiquais
- tu tiquais
- il/elle tiquait
- nous tiquions
- vous tiquiez
- ils/elles tiquaient
Tương lai đơn futur simple
- je tiquerai
- tu tiqueras
- il/elle tiquera
- nous tiquerons
- vous tiquerez
- ils/elles tiqueront
Điều kiện conditionnel présent
- je tiquerais
- tu tiquerais
- il/elle tiquerait
- nous tiquerions
- vous tiqueriez
- ils/elles tiqueraient
Giả định subjonctif présent
- que je tique
- que tu tiques
- qu'il/elle tique
- que nous tiquions
- que vous tiquiez
- qu'ils/elles tiquent
Quá khứ đơn passé simple
- je tiquai
- tu tiquas
- il/elle tiqua
- nous tiquâmes
- vous tiquâtes
- ils/elles tiquèrent
Mệnh lệnh impératif
- tique (tu)
- tiquons (nous)
- tiquez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to bat an eyelid; to crib-bite, to practice cribbing
Câu hỏi thường gặp
tiquer nghĩa là gì?
tiquer (nội động từ) nghĩa là có tật nuốt hơi, nhăn nhó khó chịu.
tiquer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tiquer (giọng Pháp chuẩn): /ti.ke/.
Chia động từ tiquer ở thì hiện tại thế nào?
je tique, tu tiques, il/elle tique, nous tiquons, vous tiquez, ils/elles tiquent.