tique
danh từ giống cái (f)
/tik/ giọng máy của trình duyệt
tique nghĩa là con ve cứng.
Nghĩa của tique
Danh từ · giống cái
- Động vật học Con ve cứng (hút máu chó, bò, cừu...).
- être comme une tique après quelqu'un(thân mật) bám lấy ai như đỉa
Dạng từ của tique
Đi với mạo từ: une tique · la tique
| Số nhiều | tiques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tick (animal)
Câu hỏi thường gặp
tique nghĩa là gì?
tique (danh từ) nghĩa là con ve cứng.
tique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tique (giọng Pháp chuẩn): /tik/.
tique là giống đực hay giống cái?
tique là danh từ giống cái (dùng với une, la).