TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

tisser

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ti.se/ giọng máy của trình duyệt

tisser nghĩa là dệt, dệt lụa.

Nghĩa của tisser

Ngoại động từ

  1. Dệt.
  2. Tisser de la soie ; dệt lụa.
  3. Chăng (lưới).
    • L'araignée tisse sa toilenhện chăng lưới
  4. Nghĩa bóng Thuê dệt.
    • Tisser des mensongesthêu dệt những lời nói dối

Chia động từ tisser

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: tisséHiện tại phân từ: tissant

Hiện tại présent

  • je tisse
  • tu tisses
  • il/elle tisse
  • nous tissons
  • vous tissez
  • ils/elles tissent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai tissé
  • tu as tissé
  • il/elle a tissé
  • nous avons tissé
  • vous avez tissé
  • ils/elles ont tissé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je tissais
  • tu tissais
  • il/elle tissait
  • nous tissions
  • vous tissiez
  • ils/elles tissaient

Tương lai đơn futur simple

  • je tisserai
  • tu tisseras
  • il/elle tissera
  • nous tisserons
  • vous tisserez
  • ils/elles tisseront

Điều kiện conditionnel présent

  • je tisserais
  • tu tisserais
  • il/elle tisserait
  • nous tisserions
  • vous tisseriez
  • ils/elles tisseraient

Giả định subjonctif présent

  • que je tisse
  • que tu tisses
  • qu'il/elle tisse
  • que nous tissions
  • que vous tissiez
  • qu'ils/elles tissent

Quá khứ đơn passé simple

  • je tissai
  • tu tissas
  • il/elle tissa
  • nous tissâmes
  • vous tissâtes
  • ils/elles tissèrent

Mệnh lệnh impératif

  • tisse (tu)
  • tissons (nous)
  • tissez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với tisser

  • Les araignées aiment tisser des toiles. Nhện thích giăng mạng nhện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #398742

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to weave, plait, wreathe

Câu hỏi thường gặp

tisser nghĩa là gì?

tisser (ngoại động từ) nghĩa là dệt, dệt lụa.

tisser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tisser (giọng Pháp chuẩn): /ti.se/.

Chia động từ tisser ở thì hiện tại thế nào?

je tisse, tu tisses, il/elle tisse, nous tissons, vous tissez, ils/elles tissent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.