TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

tiédir

/tje.diʁ/ giọng máy của trình duyệt

tiédir nghĩa là ấm lên, gần nguội, lạnh nhạt đi, nguội đi.

Nghĩa của tiédir

Nội động từ

  1. Ấm lên; gần nguội.
    • Le lait a tiédisữa đã gần nguội
  2. Nghĩa bóng; từ hiếm, nghĩa ít dùng Lạnh nhạt đi, nguội đi.
    • L'ardeur a tiédinhiệt tình đã nguội đi

Ngoại động từ

  1. Làm ấm lên, hâm âm ấm, sưởi ấm.
    • L'air tiédi par un petit poêlekhông khí được sưởi ấm bằng một lò sưởi con

Chia động từ tiédir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: tiédiHiện tại phân từ: tiédissant

Hiện tại présent

  • je tiédis
  • tu tiédis
  • il/elle tiédit
  • nous tiédissons
  • vous tiédissez
  • ils/elles tiédissent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai tiédi
  • tu as tiédi
  • il/elle a tiédi
  • nous avons tiédi
  • vous avez tiédi
  • ils/elles ont tiédi

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je tiédissais
  • tu tiédissais
  • il/elle tiédissait
  • nous tiédissions
  • vous tiédissiez
  • ils/elles tiédissaient

Tương lai đơn futur simple

  • je tiédirai
  • tu tiédiras
  • il/elle tiédira
  • nous tiédirons
  • vous tiédirez
  • ils/elles tiédiront

Điều kiện conditionnel présent

  • je tiédirais
  • tu tiédirais
  • il/elle tiédirait
  • nous tiédirions
  • vous tiédiriez
  • ils/elles tiédiraient

Giả định subjonctif présent

  • que je tiédisse
  • que tu tiédisses
  • qu'il/elle tiédisse
  • que nous tiédissions
  • que vous tiédissiez
  • qu'ils/elles tiédissent

Quá khứ đơn passé simple

  • je tiédis
  • tu tiédis
  • il/elle tiédit
  • nous tiédîmes
  • vous tiédîtes
  • ils/elles tiédirent

Mệnh lệnh impératif

  • tiédis (tu)
  • tiédissons (nous)
  • tiédissez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tiédir

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to become lukewarm

Câu hỏi thường gặp

tiédir nghĩa là gì?

tiédir (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là ấm lên, gần nguội, lạnh nhạt đi, nguội đi.

tiédir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tiédir (giọng Pháp chuẩn): /tje.diʁ/.

Chia động từ tiédir ở thì hiện tại thế nào?

je tiédis, tu tiédis, il/elle tiédit, nous tiédissons, vous tiédissez, ils/elles tiédissent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.