tiédissement
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
tiédissement nghĩa là sự làm ấm lên.
Nghĩa của tiédissement
Danh từ · giống đực
- Sự làm ấm lên.
- Le soleil soumettait la forêt à un léger tiédissementmặt trời làm cho khu rừng hơi ấm lên
Dạng từ của tiédissement
Đi với mạo từ: un tiédissement · le tiédissement
Câu hỏi thường gặp
tiédissement nghĩa là gì?
tiédissement (danh từ) nghĩa là sự làm ấm lên.
tiédissement là giống đực hay giống cái?
tiédissement là danh từ giống đực (dùng với un, le).