TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

tiédissement

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

tiédissement nghĩa là sự làm ấm lên.

Nghĩa của tiédissement

Danh từ · giống đực

  1. Sự làm ấm lên.
    • Le soleil soumettait la forêt à un léger tiédissementmặt trời làm cho khu rừng hơi ấm lên

Dạng từ của tiédissement

Đi với mạo từ: un tiédissement · le tiédissement

Câu hỏi thường gặp

tiédissement nghĩa là gì?

tiédissement (danh từ) nghĩa là sự làm ấm lên.

tiédissement là giống đực hay giống cái?

tiédissement là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.