tmèse
danh từ giống cái (f)
/tmɛz/ giọng máy của trình duyệt
tmèse nghĩa là phép chêm từ.
Nghĩa của tmèse
Danh từ · giống cái
- Ngôn ngữ học Phép chêm từ.
Dạng từ của tmèse
Đi với mạo từ: une tmèse · la tmèse
| Số nhiều | tmèses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tmesis
Câu hỏi thường gặp
tmèse nghĩa là gì?
tmèse (danh từ) nghĩa là phép chêm từ.
tmèse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tmèse (giọng Pháp chuẩn): /tmɛz/.
tmèse là giống đực hay giống cái?
tmèse là danh từ giống cái (dùng với une, la).