TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

tombeau

danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/tɔ̃.bo/ giọng máy của trình duyệt

tombeau nghĩa là mộ xây, lăng, nơi ảm đạm, nơi u tịch.

Nghĩa của tombeau

Danh từ · giống đực

  1. Mộ xây, lăng.
    • Tombeau de marbremộ xây bằng đá hoa
    • Tombeaux royauxlăng vua
  2. Nơi ảm đạm, nơi u tịch.
    • Pourquoi venir dans ce tombeau?đến nơi ảm đạm thế để làm gì?
  3. Cái chết.
    • Être fidèle jusqu'au tombeautrung thành đến lúc chết
  4. Tập văn thơ tưởng niệm, tập nhạc tưởng niệm.
    • Le tombeau de Baudelairetập văn thơ tưởng niệm Bô-đơ-le

Dạng từ của tombeau

Đi với mạo từ: un tombeau · le tombeau

Số nhiềutombeaux

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tombeau

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với tombeau

  • à tombeau ouvert — nhanh đến mức có thể nguy hiểm
  • descendre au tombeau — chết
  • se creuser un tombeau — tự đào mồ chôn mình (nghĩa bóng)
  • suivre quelqu'un au tombeau — chết theo ai
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ tomb

Câu hỏi thường gặp

tombeau nghĩa là gì?

tombeau (danh từ) nghĩa là mộ xây, lăng, nơi ảm đạm, nơi u tịch.

tombeau phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tombeau (giọng Pháp chuẩn): /tɔ̃.bo/.

tombeau là giống đực hay giống cái?

tombeau là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.