TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

tomate

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái (f) Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/tɔ.mat/ giọng máy của trình duyệt

tomate nghĩa là cà chua.

Nghĩa của tomate

Danh từ · giống cái

  1. Cà chua. (đối chiếu từ điển song ngữ)
    • Est-ce que la tomate est un fruit ?Cà chua có phải trái cây không?
    • La tomate est-elle un fruit ?Cà chua có phải trái cây không?

Dạng từ của tomate

Đi với mạo từ: une tomate · la tomate

Số nhiềutomates

Câu ví dụ với tomate

  • Est-ce que la tomate est un fruit ? Cà chua có phải trái cây không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13686109
  • La tomate est-elle un fruit ? Cà chua có phải trái cây không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13686030
  • Les tomates sont-elles des fruits ou des légumes ? Cà chua là hoa quả hay rau củ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13686018
  • Je déteste les tomates. Tôi ghét cà chua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8738901

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ tomato (plant); tomato (fruit)

Câu hỏi thường gặp

tomate nghĩa là gì?

tomate (danh từ) nghĩa là cà chua.

tomate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tomate (giọng Pháp chuẩn): /tɔ.mat/.

tomate là giống đực hay giống cái?

tomate là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.