TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

toilerie

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

toilerie nghĩa là xưởng dệt vải, nghề bán vải, hàng bán vải.

Nghĩa của toilerie

Danh từ · giống cái

  1. Xưởng dệt vải.
  2. Nghề bán vải; hàng bán vải, hàng vải.

Dạng từ của toilerie

Đi với mạo từ: une toilerie · la toilerie

Câu hỏi thường gặp

toilerie nghĩa là gì?

toilerie (danh từ) nghĩa là xưởng dệt vải, nghề bán vải, hàng bán vải.

toilerie là giống đực hay giống cái?

toilerie là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.