tinamou
danh từ giống đực (m)
/ti.na.mu/ giọng máy của trình duyệt
tinamou nghĩa là gà gô rừng mỹ.
Nghĩa của tinamou
Danh từ · giống đực
- Động vật học Gà gô rừng Mỹ.
Dạng từ của tinamou
Đi với mạo từ: un tinamou · le tinamou
| Số nhiều | tinamous |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tinamou (bird)
Câu hỏi thường gặp
tinamou nghĩa là gì?
tinamou (danh từ) nghĩa là gà gô rừng mỹ.
tinamou phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tinamou (giọng Pháp chuẩn): /ti.na.mu/.
tinamou là giống đực hay giống cái?
tinamou là danh từ giống đực (dùng với un, le).