TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

tire-l'oeil

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

tire-l'oeil nghĩa là cái làm chú ý.

Nghĩa của tire-l'oeil

Danh từ · giống đực

  1. Thân mật Cái làm chú ý.

Dạng từ của tire-l'oeil

Đi với mạo từ: un tire-l'oeil · le tire-l'oeil

Câu hỏi thường gặp

tire-l'oeil nghĩa là gì?

tire-l'oeil (danh từ) nghĩa là cái làm chú ý.

tire-l'oeil là giống đực hay giống cái?

tire-l'oeil là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.