tome
danh từ giống đực (m)
/tom/ giọng máy của trình duyệt
tome nghĩa là tập, quyển.
Nghĩa của tome
Danh từ · giống đực
- Tập, quyển.
- Ouvrage en trois tomestác phẩm ba tập
Dạng từ của tome
Đi với mạo từ: un tome · le tome
| Số nhiều | tomes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tome, volume; section; subaltern
- Danh từ a variety of mountain cheese
Câu hỏi thường gặp
tome nghĩa là gì?
tome (danh từ) nghĩa là tập, quyển.
tome phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tome (giọng Pháp chuẩn): /tom/.
tome là giống đực hay giống cái?
tome là danh từ giống đực (dùng với un, le).