tomette
danh từ giống cái (f)
/tɔ.mɛt/ giọng máy của trình duyệt
tomette nghĩa là Như tommette.
Nghĩa của tomette
Danh từ · giống cái
- Như tommette.
Dạng từ của tomette
Đi với mạo từ: une tomette · la tomette
| Số nhiều | tomettes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a (normally hexagonal) brick tile used for flooring
- Tính từ brick red
Câu hỏi thường gặp
tomette nghĩa là gì?
tomette (danh từ) nghĩa là Như tommette.
tomette phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tomette (giọng Pháp chuẩn): /tɔ.mɛt/.
tomette là giống đực hay giống cái?
tomette là danh từ giống cái (dùng với une, la).